TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roupilleur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

roupilleur nghĩa là người ngủ.

Nghĩa của roupilleur

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Người ngủ.

Dạng từ của roupilleur

Đi với mạo từ: un roupilleur · le roupilleur

Câu hỏi thường gặp

roupilleur nghĩa là gì?

roupilleur (danh từ) nghĩa là người ngủ.

roupilleur là giống đực hay giống cái?

roupilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.