roupie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁu.pi/ giọng máy của trình duyệt
roupie nghĩa là đồng rupi, nước mũi.
Nghĩa của roupie
Danh từ · giống cái
- Đồng rupi (tiền ấn độ).
- Từ cũ, nghĩa cũ Nước mũi.
- c'est de la roupie de sansonnet(thân mật) không có giá trị gì, chẳng ra gì
Dạng từ của roupie
Đi với mạo từ: une roupie · la roupie
| Số nhiều | roupies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rupee (monetary currency)
- Danh từ snot
Câu hỏi thường gặp
roupie nghĩa là gì?
roupie (danh từ) nghĩa là đồng rupi, nước mũi.
roupie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roupie (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.pi/.
roupie là giống đực hay giống cái?
roupie là danh từ giống cái (dùng với une, la).