roulade
danh từ giống cái (f)
/ʁu.lad/ giọng máy của trình duyệt
roulade nghĩa là chả cuốn, sự ngân.
Nghĩa của roulade
Danh từ · giống cái
- Chả cuốn.
- Âm nhạc Sự ngân.
Dạng từ của roulade
Đi với mạo từ: une roulade · la roulade
| Số nhiều | roulades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roll, roly-poly (act of rolling forward or sidewards); roulade (dish); roulade
Câu hỏi thường gặp
roulade nghĩa là gì?
roulade (danh từ) nghĩa là chả cuốn, sự ngân.
roulade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roulade (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.lad/.
roulade là giống đực hay giống cái?
roulade là danh từ giống cái (dùng với une, la).