rouillure
danh từ giống cái (f)
/ʁu.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt
rouillure nghĩa là sự gỉ, sự han, sự bị bệnh gỉ.
Nghĩa của rouillure
Danh từ · giống cái
- Sự gỉ, sự han.
- Sự bị bệnh gỉ.
- Ngành mỏ Sự bạt vỉa than.
Dạng từ của rouillure
Đi với mạo từ: une rouillure · la rouillure
Câu hỏi thường gặp
rouillure nghĩa là gì?
rouillure (danh từ) nghĩa là sự gỉ, sự han, sự bị bệnh gỉ.
rouillure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouillure (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.jyʁ/.
rouillure là giống đực hay giống cái?
rouillure là danh từ giống cái (dùng với une, la).