rouille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁuj/ giọng máy của trình duyệt
rouille nghĩa là gỉ, han, bệnh gỉ, có màu gỉ sắt.
Nghĩa của rouille
Danh từ · giống cái
- Gỉ, han.
- Couteau mangé de rouillecon dao bị gỉ
- Bệnh gỉ (ở cây).
- Rouille du blébệnh gỉ lúa mì
- Nghĩa bóng Sự han gỉ.
- La rouille scolastiquesự han gỉ kinh viện
Tính từ · không đổi
- Có màu gỉ sắt.
- Couleur rouillemàu gỉ sắt
Dạng từ của rouille
Đi với mạo từ: une rouille · la rouille
| Số nhiều | rouilles |
Họ từ của rouille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rust (color/colour)
- Danh từ rust (oxidation of iron or, by extension, other metals); rust (fungus disease of plants); rouille (provençal sauce made with chilli and garlic)
Câu hỏi thường gặp
rouille nghĩa là gì?
rouille (danh từ, tính từ) nghĩa là gỉ, han, bệnh gỉ, có màu gỉ sắt.
rouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouille (giọng Pháp chuẩn): /ʁuj/.
rouille là giống đực hay giống cái?
rouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).