TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rougeot

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rougeot nghĩa là vịt trời, bệnh đỏ lá.

Nghĩa của rougeot

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng địa phương Vịt trời.
  2. Bệnh đỏ lá (của cây nho).

Dạng từ của rougeot

Đi với mạo từ: un rougeot · le rougeot

Câu hỏi thường gặp

rougeot nghĩa là gì?

rougeot (danh từ) nghĩa là vịt trời, bệnh đỏ lá.

rougeot là giống đực hay giống cái?

rougeot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.