rougeole
rougeole nghĩa là bệnh sởi, cây đuôi cáo.
Nghĩa của rougeole
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh sởi.
- Thực vật học Cây đuôi cáo.
Dạng từ của rougeole
Đi với mạo từ: une rougeole · la rougeole
Câu ví dụ với rougeole
- Il a la rougeole. Anh ấy bị sởi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12160727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ measles, rubeola (acute highly contagious viral disease)
Câu hỏi thường gặp
rougeole nghĩa là gì?
rougeole (danh từ) nghĩa là bệnh sởi, cây đuôi cáo.
rougeole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rougeole (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.ʒɔl/.
rougeole là giống đực hay giống cái?
rougeole là danh từ giống cái (dùng với une, la).