rouge à lèvres
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rouge à lèvres nghĩa là cây son, son môi.
Nghĩa của rouge à lèvres
Danh từ · giống đực
- Cây son, son môi.
Dạng từ của rouge à lèvres
Đi với mạo từ: un rouge à lèvres · le rouge à lèvres
| Số nhiều | rouges à lèvres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipstick (make-up for the lips)
Câu hỏi thường gặp
rouge à lèvres nghĩa là gì?
rouge à lèvres (danh từ) nghĩa là cây son, son môi.
rouge à lèvres là giống đực hay giống cái?
rouge à lèvres là danh từ giống đực (dùng với un, le).