rouf
danh từ giống đực (m)
/ʁuf/ giọng máy của trình duyệt
rouf nghĩa là mui.
Nghĩa của rouf
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Mui (tàu thuyền).
Dạng từ của rouf
Đi với mạo từ: un rouf · le rouf
| Số nhiều | roufs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deckhouse, coachroof, cuddy
Câu hỏi thường gặp
rouf nghĩa là gì?
rouf (danh từ) nghĩa là mui.
rouf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouf (giọng Pháp chuẩn): /ʁuf/.
rouf là giống đực hay giống cái?
rouf là danh từ giống đực (dùng với un, le).