TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rouer

/ʁwe/ giọng máy của trình duyệt

rouer nghĩa là xòe đuôi.

Nghĩa của rouer

Nội động từ

  1. Xòe đuôi.
    • Le paon rouecon công xòe đuôi

Ngoại động từ

  1. Sử học Xử cực hình bánh xe.
    • rouer quelqu'un de coupsđánh ai một trận nhừ tử

Chia động từ rouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rouéHiện tại phân từ: rouant

Hiện tại présent

  • je roue
  • tu roues
  • il/elle roue
  • nous rouons
  • vous rouez
  • ils/elles rouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai roué
  • tu as roué
  • il/elle a roué
  • nous avons roué
  • vous avez roué
  • ils/elles ont roué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rouais
  • tu rouais
  • il/elle rouait
  • nous rouions
  • vous rouiez
  • ils/elles rouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rouerai
  • tu roueras
  • il/elle rouera
  • nous rouerons
  • vous rouerez
  • ils/elles roueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rouerais
  • tu rouerais
  • il/elle rouerait
  • nous rouerions
  • vous roueriez
  • ils/elles roueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je roue
  • que tu roues
  • qu'il/elle roue
  • que nous rouions
  • que vous rouiez
  • qu'ils/elles rouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rouai
  • tu rouas
  • il/elle roua
  • nous rouâmes
  • vous rouâtes
  • ils/elles rouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • roue (tu)
  • rouons (nous)
  • rouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rouer

Câu ví dụ với rouer

  • Il a été roué de coups. Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12697904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to curl up, roll up; to roll (of e.g. birds, to spin in the air)
  • Động từ to beat upon the breaking wheel; to run over (squash by driving over); to abuse, beat (subject to a beating)

Câu hỏi thường gặp

rouer nghĩa là gì?

rouer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xòe đuôi.

rouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouer (giọng Pháp chuẩn): /ʁwe/.

Chia động từ rouer ở thì hiện tại thế nào?

je roue, tu roues, il/elle roue, nous rouons, vous rouez, ils/elles rouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.