TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rotruenge

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

rotruenge nghĩa là Thơ trường thiên độc vận.

Nghĩa của rotruenge

Danh từ · giống cái

  1. Sử học Thơ trường thiên độc vận.

Dạng từ của rotruenge

Đi với mạo từ: une rotruenge · la rotruenge

Câu hỏi thường gặp

rotruenge nghĩa là gì?

rotruenge (danh từ) nghĩa là Thơ trường thiên độc vận.

rotruenge là giống đực hay giống cái?

rotruenge là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.