rotor
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
rotor nghĩa là rôto, phần quay.
Nghĩa của rotor
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Rôto, phần quay.
Dạng từ của rotor
Đi với mạo từ: un rotor · le rotor
| Số nhiều | rotors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rotor
Câu hỏi thường gặp
rotor nghĩa là gì?
rotor (danh từ) nghĩa là rôto, phần quay.
rotor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotor (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.tɔʁ/.
rotor là giống đực hay giống cái?
rotor là danh từ giống đực (dùng với un, le).