rotrouenge
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rotrouenge nghĩa là Thơ trường thiên độc vận.
Nghĩa của rotrouenge
Danh từ · giống cái
- Sử học Thơ trường thiên độc vận.
Dạng từ của rotrouenge
Đi với mạo từ: une rotrouenge · la rotrouenge
| Số nhiều | rotrouenges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a recognized type of lyric poetry during the Middle Ages with unknown characteristics
Câu hỏi thường gặp
rotrouenge nghĩa là gì?
rotrouenge (danh từ) nghĩa là Thơ trường thiên độc vận.
rotrouenge là giống đực hay giống cái?
rotrouenge là danh từ giống cái (dùng với une, la).