TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roser

/ʁɔ.ze/ giọng máy của trình duyệt

roser nghĩa là làm hồng lên.

Nghĩa của roser

Ngoại động từ

  1. Làm hồng lên.
    • Le froid a rosé ses jouesrét đã làm cho má nó hồng lên

Chia động từ roser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: roséHiện tại phân từ: rosant

Hiện tại présent

  • je rose
  • tu roses
  • il/elle rose
  • nous rosons
  • vous rosez
  • ils/elles rosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rosé
  • tu as rosé
  • il/elle a rosé
  • nous avons rosé
  • vous avez rosé
  • ils/elles ont rosé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rosais
  • tu rosais
  • il/elle rosait
  • nous rosions
  • vous rosiez
  • ils/elles rosaient

Tương lai đơn futur simple

  • je roserai
  • tu roseras
  • il/elle rosera
  • nous roserons
  • vous roserez
  • ils/elles roseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je roserais
  • tu roserais
  • il/elle roserait
  • nous roserions
  • vous roseriez
  • ils/elles roseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rose
  • que tu roses
  • qu'il/elle rose
  • que nous rosions
  • que vous rosiez
  • qu'ils/elles rosent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rosai
  • tu rosas
  • il/elle rosa
  • nous rosâmes
  • vous rosâtes
  • ils/elles rosèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rose (tu)
  • rosons (nous)
  • rosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với roser

  • Il n'y a pas de roses sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425048
  • Il n'y a pas de rose sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069756
  • Toute rose a ses épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637446
  • Les roses ont des épines. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7136122
  • Les femmes aiment les roses. Phụ nữ thích hoa hồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10803115
  • Cette rose est jolie. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to render pink; to pink

Câu hỏi thường gặp

roser nghĩa là gì?

roser (ngoại động từ) nghĩa là làm hồng lên.

roser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roser (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.ze/.

Chia động từ roser ở thì hiện tại thế nào?

je rose, tu roses, il/elle rose, nous rosons, vous rosez, ils/elles rosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.