TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rosalbin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rosalbin nghĩa là vẹt màu hồng.

Nghĩa của rosalbin

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Vẹt màu hồng.

Dạng từ của rosalbin

Đi với mạo từ: un rosalbin · le rosalbin

Câu hỏi thường gặp

rosalbin nghĩa là gì?

rosalbin (danh từ) nghĩa là vẹt màu hồng.

rosalbin là giống đực hay giống cái?

rosalbin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.