rosace
danh từ giống cái (f)
/ʁo.zas/ giọng máy của trình duyệt
rosace nghĩa là hình hoa hồng.
Nghĩa của rosace
Danh từ · giống cái
- Hình hoa hồng.
- Cửa kính hình hoa hồng.
Dạng từ của rosace
Đi với mạo từ: une rosace · la rosace
| Số nhiều | rosaces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosette; rose; rose window
Câu hỏi thường gặp
rosace nghĩa là gì?
rosace (danh từ) nghĩa là hình hoa hồng.
rosace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rosace (giọng Pháp chuẩn): /ʁo.zas/.
rosace là giống đực hay giống cái?
rosace là danh từ giống cái (dùng với une, la).