rosé
/ʁo.ze/ giọng máy của trình duyệt
rosé nghĩa là phớt hồng.
Nghĩa của rosé
Tính từ
- Phớt hồng.
- Teint rosémàu da phớt hồng
Danh từ · giống đực
- Rượu vang màu phớt hồng.
Dạng từ của rosé
| Số nhiều | rosés |
| Giống cái | rosée |
| Giống cái số nhiều | rosées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rosé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pinkish
- Danh từ rosé (a pale pink wine)
Câu hỏi thường gặp
rosé nghĩa là gì?
rosé (tính từ, danh từ) nghĩa là phớt hồng.
rosé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rosé (giọng Pháp chuẩn): /ʁo.ze/.