roquefort
danh từ giống đực (m)
/ʁɔk.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
roquefort nghĩa là pho mát rocfo.
Nghĩa của roquefort
Danh từ · giống đực
- Pho mát rocfo.
Dạng từ của roquefort
Đi với mạo từ: un roquefort · le roquefort
| Số nhiều | roqueforts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Roquefort (cheese)
Câu hỏi thường gặp
roquefort nghĩa là gì?
roquefort (danh từ) nghĩa là pho mát rocfo.
roquefort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roquefort (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔk.fɔʁ/.
roquefort là giống đực hay giống cái?
roquefort là danh từ giống đực (dùng với un, le).