TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ronsardiser

giọng máy của trình duyệt

ronsardiser nghĩa là Làm thơ theo phong cách Rông-xa.

Nghĩa của ronsardiser

Nội động từ

  1. Thân mật Làm thơ theo phong cách Rông-xa.

Câu hỏi thường gặp

ronsardiser nghĩa là gì?

ronsardiser (nội động từ) nghĩa là Làm thơ theo phong cách Rông-xa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.