ronéo
danh từ giống cái (f)
/ʁo.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
ronéo nghĩa là máy rônêô.
Nghĩa của ronéo
Danh từ · giống cái
- Máy rônêô.
- Imprimé à la ronéoin rônêô
Dạng từ của ronéo
Đi với mạo từ: une ronéo · la ronéo
| Số nhiều | ronéos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Roneo, duplicator
Câu hỏi thường gặp
ronéo nghĩa là gì?
ronéo (danh từ) nghĩa là máy rônêô.
ronéo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ronéo (giọng Pháp chuẩn): /ʁo.ne.o/.
ronéo là giống đực hay giống cái?
ronéo là danh từ giống cái (dùng với une, la).