ronce
danh từ giống cái (f)
/ʁɔ̃s/ giọng máy của trình duyệt
ronce nghĩa là cây ngấy, vân tròn.
Nghĩa của ronce
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây ngấy.
- Vân tròn (ở gỗ).
- ronce artificieliedây thép gai
Dạng từ của ronce
Đi với mạo từ: une ronce · la ronce
| Số nhiều | ronces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bramble (Rubus fruticosus); trouble, difficulty, problem
Câu hỏi thường gặp
ronce nghĩa là gì?
ronce (danh từ) nghĩa là cây ngấy, vân tròn.
ronce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ronce (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃s/.
ronce là giống đực hay giống cái?
ronce là danh từ giống cái (dùng với une, la).