romanisation
danh từ giống cái (f)
/ʁɔ.ma.ni.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
romanisation nghĩa là sự la mã hóa.
Nghĩa của romanisation
Danh từ · giống cái
- Sự La Mã hóa.
Dạng từ của romanisation
Đi với mạo từ: une romanisation · la romanisation
| Số nhiều | romanisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ romanization (Putting text into the Latin (Roman) alphabet)
Câu hỏi thường gặp
romanisation nghĩa là gì?
romanisation (danh từ) nghĩa là sự la mã hóa.
romanisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romanisation (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.ma.ni.za.sjɔ̃/.
romanisation là giống đực hay giống cái?
romanisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).