romance
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔ.mɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
romance nghĩa là tình ca, âm nhạc khúc rôman.
Nghĩa của romance
Danh từ · giống cái
- Tình ca.
- Âm nhạc khúc Rôman.
- piquer un romance(thông tục) ngủ
- Bài thơ romanxơ (Tây Ban Nha).
Dạng từ của romance
Đi với mạo từ: une romance · la romance
| Số nhiều | romances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a ballad; a love song
Câu hỏi thường gặp
romance nghĩa là gì?
romance (danh từ) nghĩa là tình ca, âm nhạc khúc rôman.
romance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romance (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.mɑ̃s/.
romance là giống đực hay giống cái?
romance là danh từ giống cái (dùng với une, la).