TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rodoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rodoir nghĩa là mũi rà, lưỡi rà, thùng rà đạn.

Nghĩa của rodoir

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Mũi rà, lưỡi rà.
  2. Thùng rà đạn (đạn chì mới đúc).
  3. Thùng thuộc da.

Dạng từ của rodoir

Đi với mạo từ: un rodoir · le rodoir

Câu hỏi thường gặp

rodoir nghĩa là gì?

rodoir (danh từ) nghĩa là mũi rà, lưỡi rà, thùng rà đạn.

rodoir là giống đực hay giống cái?

rodoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.