TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

robre

danh từ giống đực (m)
/ʁɔbʁ/ giọng máy của trình duyệt

robre nghĩa là Như rob.

Nghĩa của robre

Danh từ · giống đực

  1. Như rob.

Dạng từ của robre

Đi với mạo từ: un robre · le robre

Câu hỏi thường gặp

robre nghĩa là gì?

robre (danh từ) nghĩa là Như rob.

robre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robre (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔbʁ/.

robre là giống đực hay giống cái?

robre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.