robotisation
danh từ giống cái (f)
/ʁɔbɔtizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
robotisation nghĩa là sự tự động hóa.
Nghĩa của robotisation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự trang bị người máy (cho một cơ sở sản xuất); sự tự động hóa.
Dạng từ của robotisation
Đi với mạo từ: une robotisation · la robotisation
| Số nhiều | robotisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robotization/robotisation, roboticization/roboticisation
Câu hỏi thường gặp
robotisation nghĩa là gì?
robotisation (danh từ) nghĩa là sự tự động hóa.
robotisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robotisation (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔbɔtizasjɔ̃/.
robotisation là giống đực hay giống cái?
robotisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).