rober
rober nghĩa là gọt vỏ, quấn lá áo vào.
Nghĩa của rober
Ngoại động từ
- Gọt vỏ (rễ cây thiên).
- Quấn lá áo vào (điếu xì gà).
Chia động từ rober
Hiện tại présent
- je robe
- tu robes
- il/elle robe
- nous robons
- vous robez
- ils/elles robent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai robé
- tu as robé
- il/elle a robé
- nous avons robé
- vous avez robé
- ils/elles ont robé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je robais
- tu robais
- il/elle robait
- nous robions
- vous robiez
- ils/elles robaient
Tương lai đơn futur simple
- je roberai
- tu roberas
- il/elle robera
- nous roberons
- vous roberez
- ils/elles roberont
Điều kiện conditionnel présent
- je roberais
- tu roberais
- il/elle roberait
- nous roberions
- vous roberiez
- ils/elles roberaient
Giả định subjonctif présent
- que je robe
- que tu robes
- qu'il/elle robe
- que nous robions
- que vous robiez
- qu'ils/elles robent
Quá khứ đơn passé simple
- je robai
- tu robas
- il/elle roba
- nous robâmes
- vous robâtes
- ils/elles robèrent
Mệnh lệnh impératif
- robe (tu)
- robons (nous)
- robez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với rober
- Le chapeau rouge va bien avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547864
- Les robes longues sont restées à la mode. Váy dài đang là mốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1176013
- Il a envoyé une robe à sa fille. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8318299
- J'aimerais essayer cette robe. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11269
- Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334083
- Le chapeau rouge est bien assorti avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547863
- Elle porte une robe verte. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218188
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wrap a cigar in a sheet of tobacco
Câu hỏi thường gặp
rober nghĩa là gì?
rober (ngoại động từ) nghĩa là gọt vỏ, quấn lá áo vào.
rober phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rober (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.be/.
Chia động từ rober ở thì hiện tại thế nào?
je robe, tu robes, il/elle robe, nous robons, vous robez, ils/elles robent.