TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rober

/ʁɔ.be/ giọng máy của trình duyệt

rober nghĩa là gọt vỏ, quấn lá áo vào.

Nghĩa của rober

Ngoại động từ

  1. Gọt vỏ (rễ cây thiên).
  2. Quấn lá áo vào (điếu xì gà).

Chia động từ rober

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: robéHiện tại phân từ: robant

Hiện tại présent

  • je robe
  • tu robes
  • il/elle robe
  • nous robons
  • vous robez
  • ils/elles robent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai robé
  • tu as robé
  • il/elle a robé
  • nous avons robé
  • vous avez robé
  • ils/elles ont robé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je robais
  • tu robais
  • il/elle robait
  • nous robions
  • vous robiez
  • ils/elles robaient

Tương lai đơn futur simple

  • je roberai
  • tu roberas
  • il/elle robera
  • nous roberons
  • vous roberez
  • ils/elles roberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je roberais
  • tu roberais
  • il/elle roberait
  • nous roberions
  • vous roberiez
  • ils/elles roberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je robe
  • que tu robes
  • qu'il/elle robe
  • que nous robions
  • que vous robiez
  • qu'ils/elles robent

Quá khứ đơn passé simple

  • je robai
  • tu robas
  • il/elle roba
  • nous robâmes
  • vous robâtes
  • ils/elles robèrent

Mệnh lệnh impératif

  • robe (tu)
  • robons (nous)
  • robez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với rober

  • Le chapeau rouge va bien avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547864
  • Les robes longues sont restées à la mode. Váy dài đang là mốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1176013
  • Il a envoyé une robe à sa fille. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8318299
  • J'aimerais essayer cette robe. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11269
  • Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334083
  • Le chapeau rouge est bien assorti avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547863
  • Elle porte une robe verte. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap a cigar in a sheet of tobacco

Câu hỏi thường gặp

rober nghĩa là gì?

rober (ngoại động từ) nghĩa là gọt vỏ, quấn lá áo vào.

rober phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rober (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.be/.

Chia động từ rober ở thì hiện tại thế nào?

je robe, tu robes, il/elle robe, nous robons, vous robez, ils/elles robent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.