riziculture
danh từ giống cái (f)
/ʁi.zi.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
riziculture nghĩa là nghề trồng lúa.
Nghĩa của riziculture
Danh từ · giống cái
- Nghề trồng lúa.
Dạng từ của riziculture
Đi với mạo từ: une riziculture · la riziculture
| Số nhiều | rizicultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rice growing
Câu hỏi thường gặp
riziculture nghĩa là gì?
riziculture (danh từ) nghĩa là nghề trồng lúa.
riziculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riziculture (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.zi.kyl.tyʁ/.
riziculture là giống đực hay giống cái?
riziculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).