riziculteur
danh từ giống đực (m)
/ʁi.zi.kyl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
riziculteur nghĩa là người trồng lúa.
Nghĩa của riziculteur
Danh từ · giống đực
- Người trồng lúa.
Dạng từ của riziculteur
Đi với mạo từ: un riziculteur · le riziculteur
| Số nhiều | riziculteurs |
| Giống cái | rizicultrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rice grower, rice farmer
Câu hỏi thường gặp
riziculteur nghĩa là gì?
riziculteur (danh từ) nghĩa là người trồng lúa.
riziculteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riziculteur (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.zi.kyl.tœʁ/.
riziculteur là giống đực hay giống cái?
riziculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).