rizière
danh từ giống cái (f)
/ʁi.zjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
rizière nghĩa là ruộng lúa.
Nghĩa của rizière
Danh từ · giống cái
- Ruộng lúa.
Dạng từ của rizière
Đi với mạo từ: une rizière · la rizière
| Số nhiều | rizières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rice paddy
Câu hỏi thường gặp
rizière nghĩa là gì?
rizière (danh từ) nghĩa là ruộng lúa.
rizière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rizière (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.zjɛʁ/.
rizière là giống đực hay giống cái?
rizière là danh từ giống cái (dùng với une, la).