rixdale
danh từ giống cái (f)
/ʁik.sdal/ giọng máy của trình duyệt
rixdale nghĩa là đồng rixđan.
Nghĩa của rixdale
Danh từ · giống cái
- Sử học Đồng rixđan (tiền ở một số nước miền bắc và miền nam châu Âu).
Dạng từ của rixdale
Đi với mạo từ: une rixdale · la rixdale
| Số nhiều | rixdales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rixdollar
Câu hỏi thường gặp
rixdale nghĩa là gì?
rixdale (danh từ) nghĩa là đồng rixđan.
rixdale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rixdale (giọng Pháp chuẩn): /ʁik.sdal/.
rixdale là giống đực hay giống cái?
rixdale là danh từ giống cái (dùng với une, la).