ripuaire
/ʁi.pɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ripuaire nghĩa là ven sông ranh.
Nghĩa của ripuaire
Tính từ
- Sử học (ở) ven sông Ranh.
- Francs ripuairesngười Phơ-răng ở ven sông Ranh
Dạng từ của ripuaire
| Số nhiều | ripuaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ripuarian
Câu hỏi thường gặp
ripuaire nghĩa là gì?
ripuaire (tính từ) nghĩa là ven sông ranh.
ripuaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ripuaire (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.pɥɛʁ/.