TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

riper

/ʁi.pe/ giọng máy của trình duyệt

riper nghĩa là nạo, cho trượt, thả, tuột đi.

Nghĩa của riper

Ngoại động từ

  1. Nạo (bằng cái nạo).
  2. Hàng hải Cho trượt, thả (dây neo...).
  3. Nắn (đường sắt mà không tháo ra).

Nội động từ

  1. Tuột đi (dây neo...).
  2. Trượt.
  3. Thông tục Bỏ ra đi.

Chia động từ riper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ripéHiện tại phân từ: ripant

Hiện tại présent

  • je ripe
  • tu ripes
  • il/elle ripe
  • nous ripons
  • vous ripez
  • ils/elles ripent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ripé
  • tu as ripé
  • il/elle a ripé
  • nous avons ripé
  • vous avez ripé
  • ils/elles ont ripé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ripais
  • tu ripais
  • il/elle ripait
  • nous ripions
  • vous ripiez
  • ils/elles ripaient

Tương lai đơn futur simple

  • je riperai
  • tu riperas
  • il/elle ripera
  • nous riperons
  • vous riperez
  • ils/elles riperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je riperais
  • tu riperais
  • il/elle riperait
  • nous riperions
  • vous riperiez
  • ils/elles riperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je ripe
  • que tu ripes
  • qu'il/elle ripe
  • que nous ripions
  • que vous ripiez
  • qu'ils/elles ripent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ripai
  • tu ripas
  • il/elle ripa
  • nous ripâmes
  • vous ripâtes
  • ils/elles ripèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ripe (tu)
  • ripons (nous)
  • ripez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip; to go away, to take off; to scrape

Câu hỏi thường gặp

riper nghĩa là gì?

riper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nạo, cho trượt, thả, tuột đi.

riper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riper (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.pe/.

Chia động từ riper ở thì hiện tại thế nào?

je ripe, tu ripes, il/elle ripe, nous ripons, vous ripez, ils/elles ripent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.