rince-doigts
danh từ giống đực (m)
/ʁɛ̃s.dwa/ giọng máy của trình duyệt
rince-doigts nghĩa là bát rửa tay.
Nghĩa của rince-doigts
Danh từ · giống đực
- Bát rửa tay (đưa nước rửa đầu ngón tay cho khách sau khi ăn món tôm, sò...).
Dạng từ của rince-doigts
Đi với mạo từ: un rince-doigts · le rince-doigts
Câu hỏi thường gặp
rince-doigts nghĩa là gì?
rince-doigts (danh từ) nghĩa là bát rửa tay.
rince-doigts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rince-doigts (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ̃s.dwa/.
rince-doigts là giống đực hay giống cái?
rince-doigts là danh từ giống đực (dùng với un, le).