TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rimer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁi.me/ giọng máy của trình duyệt

rimer nghĩa là hợp vần, ăn vần, gieo vần, làm thơ.

Nghĩa của rimer

Nội động từ

  1. Hợp vần, ăn vần.
    • Deux mots qui riment ensemblehai từ ăn vần với nhau
  2. Gieo vần, làm thơ.
    • Aimer à rimerthích làm thơ

Ngoại động từ

  1. Đặt thành thơ.
    • Rimer une chansonđặt thành thơ một bài hát

Chia động từ rimer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: riméHiện tại phân từ: rimant

Hiện tại présent

  • je rime
  • tu rimes
  • il/elle rime
  • nous rimons
  • vous rimez
  • ils/elles riment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rimé
  • tu as rimé
  • il/elle a rimé
  • nous avons rimé
  • vous avez rimé
  • ils/elles ont rimé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rimais
  • tu rimais
  • il/elle rimait
  • nous rimions
  • vous rimiez
  • ils/elles rimaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rimerai
  • tu rimeras
  • il/elle rimera
  • nous rimerons
  • vous rimerez
  • ils/elles rimeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rimerais
  • tu rimerais
  • il/elle rimerait
  • nous rimerions
  • vous rimeriez
  • ils/elles rimeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rime
  • que tu rimes
  • qu'il/elle rime
  • que nous rimions
  • que vous rimiez
  • qu'ils/elles riment

Quá khứ đơn passé simple

  • je rimai
  • tu rimas
  • il/elle rima
  • nous rimâmes
  • vous rimâtes
  • ils/elles rimèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rime (tu)
  • rimons (nous)
  • rimez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rimer

Cụm từ, thành ngữ với rimer

  • cela ne rime à rien — điều đó không có nghĩa lý gì
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rhyme (of two words, whose final syllables are the same); to rhyme (to make rhymes)

Câu hỏi thường gặp

rimer nghĩa là gì?

rimer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hợp vần, ăn vần, gieo vần, làm thơ.

rimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rimer (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.me/.

Chia động từ rimer ở thì hiện tại thế nào?

je rime, tu rimes, il/elle rime, nous rimons, vous rimez, ils/elles riment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.