retombement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.tɔ̃b.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
retombement nghĩa là sự lại sa vào, mối thất vọng.
Nghĩa của retombement
Danh từ · giống đực
- Sự lại sa vào.
- Retombement dans la douleursự lại sa vào cảnh đau đớn
- Văn học Sự lại sa vào thất vọng; mối thất vọng.
Dạng từ của retombement
Đi với mạo từ: un retombement · le retombement
Câu hỏi thường gặp
retombement nghĩa là gì?
retombement (danh từ) nghĩa là sự lại sa vào, mối thất vọng.
retombement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retombement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.tɔ̃b.mɑ̃/.
retombement là giống đực hay giống cái?
retombement là danh từ giống đực (dùng với un, le).