TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

restant

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛs.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

restant nghĩa là còn lại, cái còn lại, phần còn lại.

Nghĩa của restant

Tính từ

  1. Còn lại.
    • Le seul héritier restantngười thừa kế độc nhất còn lại

Danh từ · giống đực

  1. Cái còn lại, phần còn lại; số dư.
    • Le restant d'une fortunephần còn lại của một tài sản

Dạng từ của restant

Số nhiềurestants
Giống cáirestante /ʁɛs.tɑ̃t/
Giống cái số nhiềurestantes

Cụm từ, thành ngữ với restant

  • je vous paierai le restant dans un mois — phần còn lại tôi sẽ trả anh trong vòng một tháng

Câu ví dụ với restant

  • Aujourd'hui est le premier jour du restant de votre vie. Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #606876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ remaining, left over
  • Danh từ remainder

Câu hỏi thường gặp

restant nghĩa là gì?

restant (tính từ, danh từ) nghĩa là còn lại, cái còn lại, phần còn lại.

restant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restant (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛs.tɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.