TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ressusciter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.sy.si.te/ giọng máy của trình duyệt

ressusciter nghĩa là làm sống lại, làm cho hồi phục, làm tươi tỉnh lại, sống lại.

Nghĩa của ressusciter

Ngoại động từ

  1. Làm sống lại.
    • Ressusciter les mortslàm người chết sống lại một tình cảm
  2. Làm cho hồi phục (sau trận ốm nặng); làm tươi tỉnh lại.
    • Cette bonne nouvelle l'a ressuscitétin vui ấy làm cho nó tươi tỉnh lại

Nội động từ

  1. Sống lại, phục sinh.
  2. Hồi phục, khỏe khoắn lại (sau trận ốm).
  3. Nghĩa bóng Hồi lại, hồi sinh.
    • La nature ressuscité à chaque printempsthiên nhiên hồi lại mỗi lần xuân về
    • Pays qui ressusciteđất nước hồi sinh (sau chiến tranh...)

Chia động từ ressusciter

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: ressuscitéHiện tại phân từ: ressuscitant

Hiện tại présent

  • je ressuscite
  • tu ressuscites
  • il/elle ressuscite
  • nous ressuscitons
  • vous ressuscitez
  • ils/elles ressuscitent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis ressuscité(e)
  • tu es ressuscité(e)
  • il/elle est ressuscité(e)
  • nous sommes ressuscité(e)s
  • vous êtes ressuscité(e)s
  • ils/elles sont ressuscité(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ressuscitais
  • tu ressuscitais
  • il/elle ressuscitait
  • nous ressuscitions
  • vous ressuscitiez
  • ils/elles ressuscitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ressusciterai
  • tu ressusciteras
  • il/elle ressuscitera
  • nous ressusciterons
  • vous ressusciterez
  • ils/elles ressusciteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ressusciterais
  • tu ressusciterais
  • il/elle ressusciterait
  • nous ressusciterions
  • vous ressusciteriez
  • ils/elles ressusciteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ressuscite
  • que tu ressuscites
  • qu'il/elle ressuscite
  • que nous ressuscitions
  • que vous ressuscitiez
  • qu'ils/elles ressuscitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ressuscitai
  • tu ressuscitas
  • il/elle ressuscita
  • nous ressuscitâmes
  • vous ressuscitâtes
  • ils/elles ressuscitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ressuscite (tu)
  • ressuscitons (nous)
  • ressuscitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Họ từ của ressusciter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to resurrect; to bring back to life, to resuscitate

Câu hỏi thường gặp

ressusciter nghĩa là gì?

ressusciter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm sống lại, làm cho hồi phục, làm tươi tỉnh lại, sống lại.

ressusciter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ressusciter (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.sy.si.te/.

Chia động từ ressusciter ở thì hiện tại thế nào?

je ressuscite, tu ressuscites, il/elle ressuscite, nous ressuscitons, vous ressuscitez, ils/elles ressuscitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.