ressemelage
danh từ giống đực (m)
/ʁə.sə.m(ə).laʒ/ giọng máy của trình duyệt
ressemelage nghĩa là sự thay đế.
Nghĩa của ressemelage
Danh từ · giống đực
- Sự thay đế (giày).
Dạng từ của ressemelage
Đi với mạo từ: un ressemelage · le ressemelage
| Số nhiều | ressemelages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resoling
Câu hỏi thường gặp
ressemelage nghĩa là gì?
ressemelage (danh từ) nghĩa là sự thay đế.
ressemelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ressemelage (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.sə.m(ə).laʒ/.
ressemelage là giống đực hay giống cái?
ressemelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).