TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

respirer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛs.pi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

respirer nghĩa là hô hấp, thở, biểu lộ, hít.

Nghĩa của respirer

Nội động từ

  1. Hô hấp, thở.
    • Les végétaux respirent aussi bien que les animauxthực vật cũng hô hấp như động vật
    • Il respire encorenó còn thở, nó còn sống
    • Laissez-moi respirer un momentđể tôi thở một lát đã nào, để tôi lấy hơi một lát đã nào
  2. Nghĩa bóng Biểu lộ.
    • Des yeux où respirait l'ennui le plus profondnhững cặp mắt (qua đó) biểu lộ mối buồn phiền sâu sắc nhất

Ngoại động từ

  1. Thở.
    • Respirer un bon airthở không khí trong lành
  2. Hít.
    • Respirer de l'étherhít ête
  3. Thấm nhuần.
    • Pays où l'âme respire la libertéđất nước ở đó tâm hồn thấm nhuần tự do
  4. Nghĩa bóng Biểu lộ.
    • Visage qui respire la santékhuôn mặt biểu lộ sức khỏe

Chia động từ respirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: respiréHiện tại phân từ: respirant

Hiện tại présent

  • je respire
  • tu respires
  • il/elle respire
  • nous respirons
  • vous respirez
  • ils/elles respirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai respiré
  • tu as respiré
  • il/elle a respiré
  • nous avons respiré
  • vous avez respiré
  • ils/elles ont respiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je respirais
  • tu respirais
  • il/elle respirait
  • nous respirions
  • vous respiriez
  • ils/elles respiraient

Tương lai đơn futur simple

  • je respirerai
  • tu respireras
  • il/elle respirera
  • nous respirerons
  • vous respirerez
  • ils/elles respireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je respirerais
  • tu respirerais
  • il/elle respirerait
  • nous respirerions
  • vous respireriez
  • ils/elles respireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je respire
  • que tu respires
  • qu'il/elle respire
  • que nous respirions
  • que vous respiriez
  • qu'ils/elles respirent

Quá khứ đơn passé simple

  • je respirai
  • tu respiras
  • il/elle respira
  • nous respirâmes
  • vous respirâtes
  • ils/elles respirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • respire (tu)
  • respirons (nous)
  • respirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với respirer

  • Respirez profondément par la bouche. Hãy thở thật sâu bằng miệng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9857285
  • Respire profondément par la bouche. Hãy thở thật sâu bằng miệng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9857286
  • Respirez normalement. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252842
  • Respire normalement. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252843
  • Respire profondément. Hít thở thật sâu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12228841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to breathe

Câu hỏi thường gặp

respirer nghĩa là gì?

respirer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hô hấp, thở, biểu lộ, hít.

respirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respirer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛs.pi.ʁe/.

Chia động từ respirer ở thì hiện tại thế nào?

je respire, tu respires, il/elle respire, nous respirons, vous respirez, ils/elles respirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.