reprographie
reprographie nghĩa là kỹ thuật in sao, kỹ thuật sao.
Nghĩa của reprographie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật in sao, kỹ thuật sao.
Dạng từ của reprographie
Đi với mạo từ: une reprographie · la reprographie
| Số nhiều | reprographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reprography
Câu hỏi thường gặp
reprographie nghĩa là gì?
reprographie (danh từ) nghĩa là kỹ thuật in sao, kỹ thuật sao.
reprographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reprographie (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pʁɔ.ɡʁa.fi/.
reprographie là giống đực hay giống cái?
reprographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).