TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

représailles

danh từ giống cái (f)
/ʁə.pʁe.zaj/ giọng máy của trình duyệt

représailles nghĩa là điều trả thù, điều trả đũa.

Nghĩa của représailles

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều Điều trả thù; điều trả đũa.
    • User de représaillestrả đũa

Dạng từ của représailles

Đi với mạo từ: une représailles · la représailles

Câu hỏi thường gặp

représailles nghĩa là gì?

représailles (danh từ) nghĩa là điều trả thù, điều trả đũa.

représailles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của représailles (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pʁe.zaj/.

représailles là giống đực hay giống cái?

représailles là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.