représailles
danh từ giống cái (f)
/ʁə.pʁe.zaj/ giọng máy của trình duyệt
représailles nghĩa là điều trả thù, điều trả đũa.
Nghĩa của représailles
Danh từ · giống cái
- Số nhiều Điều trả thù; điều trả đũa.
- User de représaillestrả đũa
Dạng từ của représailles
Đi với mạo từ: une représailles · la représailles
Câu hỏi thường gặp
représailles nghĩa là gì?
représailles (danh từ) nghĩa là điều trả thù, điều trả đũa.
représailles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của représailles (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pʁe.zaj/.
représailles là giống đực hay giống cái?
représailles là danh từ giống cái (dùng với une, la).