reproductibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
reproductibilité nghĩa là khả năng sinh sản.
Nghĩa của reproductibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng sinh sản.
Dạng từ của reproductibilité
Đi với mạo từ: une reproductibilité · la reproductibilité
| Số nhiều | reproductibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reproducibility
Câu hỏi thường gặp
reproductibilité nghĩa là gì?
reproductibilité (danh từ) nghĩa là khả năng sinh sản.
reproductibilité là giống đực hay giống cái?
reproductibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).