repoussement
danh từ giống đực (m)
/ʁøpusmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
repoussement nghĩa là sự giật hậu, sự đẩy lùi.
Nghĩa của repoussement
Danh từ · giống đực
- Sự giật hậu (của súng).
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự đẩy lùi.
Dạng từ của repoussement
Đi với mạo từ: un repoussement · le repoussement
Câu hỏi thường gặp
repoussement nghĩa là gì?
repoussement (danh từ) nghĩa là sự giật hậu, sự đẩy lùi.
repoussement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repoussement (giọng Pháp chuẩn): /ʁøpusmɑ̃/.
repoussement là giống đực hay giống cái?
repoussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).