TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

replonger

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.plɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

replonger nghĩa là ngâm lại, nhúng lại, lại hãm vào, lại ngâm mình.

Nghĩa của replonger

Ngoại động từ

  1. Ngâm lại, nhúng lại.
    • Replonger une étoffe dans un bain de teinturenhúng lại vải vào nước nhuộm
  2. Nghĩa bóng Lại hãm vào.
    • Replonger un peuple dans l'ignorancelại hãm một dân tộc vào tình trạng dốt nát

Nội động từ

  1. Lại ngâm mình.
    • Il replongea dans la piscinenó lại ngâm mình trong bể tắm

Chia động từ replonger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: replongéHiện tại phân từ: replongeant

Hiện tại présent

  • je replonge
  • tu replonges
  • il/elle replonge
  • nous replongeons
  • vous replongez
  • ils/elles replongent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai replongé
  • tu as replongé
  • il/elle a replongé
  • nous avons replongé
  • vous avez replongé
  • ils/elles ont replongé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je replongeais
  • tu replongeais
  • il/elle replongeait
  • nous replongions
  • vous replongiez
  • ils/elles replongeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je replongerai
  • tu replongeras
  • il/elle replongera
  • nous replongerons
  • vous replongerez
  • ils/elles replongeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je replongerais
  • tu replongerais
  • il/elle replongerait
  • nous replongerions
  • vous replongeriez
  • ils/elles replongeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je replonge
  • que tu replonges
  • qu'il/elle replonge
  • que nous replongions
  • que vous replongiez
  • qu'ils/elles replongent

Quá khứ đơn passé simple

  • je replongeai
  • tu replongeas
  • il/elle replongea
  • nous replongeâmes
  • vous replongeâtes
  • ils/elles replongèrent

Mệnh lệnh impératif

  • replonge (tu)
  • replongeons (nous)
  • replongez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plunge again or back; to relapse

Câu hỏi thường gặp

replonger nghĩa là gì?

replonger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngâm lại, nhúng lại, lại hãm vào, lại ngâm mình.

replonger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replonger (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.plɔ̃.ʒe/.

Chia động từ replonger ở thì hiện tại thế nào?

je replonge, tu replonges, il/elle replonge, nous replongeons, vous replongez, ils/elles replongent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.