TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repercer

/ʁə.pɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

repercer nghĩa là đục lại, khoét lại, chạm lộng.

Nghĩa của repercer

Ngoại động từ

  1. Đục lại, khoét lại, giùi lại.
  2. Chạm lộng.
    • Repercer un bijouchạm lộng một đồ trang sức

Chia động từ repercer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: repercéHiện tại phân từ: reperçant

Hiện tại présent

  • je reperce
  • tu reperces
  • il/elle reperce
  • nous reperçons
  • vous repercez
  • ils/elles repercent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai repercé
  • tu as repercé
  • il/elle a repercé
  • nous avons repercé
  • vous avez repercé
  • ils/elles ont repercé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reperçais
  • tu reperçais
  • il/elle reperçait
  • nous repercions
  • vous reperciez
  • ils/elles reperçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je repercerai
  • tu reperceras
  • il/elle repercera
  • nous repercerons
  • vous repercerez
  • ils/elles reperceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je repercerais
  • tu repercerais
  • il/elle repercerait
  • nous repercerions
  • vous reperceriez
  • ils/elles reperceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reperce
  • que tu reperces
  • qu'il/elle reperce
  • que nous repercions
  • que vous reperciez
  • qu'ils/elles repercent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reperçai
  • tu reperças
  • il/elle reperça
  • nous reperçâmes
  • vous reperçâtes
  • ils/elles repercèrent

Mệnh lệnh impératif

  • reperce (tu)
  • reperçons (nous)
  • repercez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repierce

Câu hỏi thường gặp

repercer nghĩa là gì?

repercer (ngoại động từ) nghĩa là đục lại, khoét lại, chạm lộng.

repercer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repercer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pɛʁ.se/.

Chia động từ repercer ở thì hiện tại thế nào?

je reperce, tu reperces, il/elle reperce, nous reperçons, vous repercez, ils/elles repercent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.