renverse
danh từ giống cái (f)
/ʁɑ̃.vɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
renverse nghĩa là chiều gió trở, dòng nước trở.
Nghĩa của renverse
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Chiều gió trở; dòng nước trở.
- à la renversengửa
- Tomber à la renversengã ngửa
Dạng từ của renverse
Đi với mạo từ: une renverse · la renverse
Câu hỏi thường gặp
renverse nghĩa là gì?
renverse (danh từ) nghĩa là chiều gió trở, dòng nước trở.
renverse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renverse (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.vɛʁs/.
renverse là giống đực hay giống cái?
renverse là danh từ giống cái (dùng với une, la).