rentabilité
danh từ giống cái (f)
/ʁɑ̃.ta.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
rentabilité nghĩa là khả năng sinh lợi.
Nghĩa của rentabilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng sinh lợi.
- Rentabilité d'une entreprisekhả năng sinh lợi của một việc kinh doanh
Dạng từ của rentabilité
Đi với mạo từ: une rentabilité · la rentabilité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ profitability
Câu hỏi thường gặp
rentabilité nghĩa là gì?
rentabilité (danh từ) nghĩa là khả năng sinh lợi.
rentabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rentabilité (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ta.bi.li.te/.
rentabilité là giống đực hay giống cái?
rentabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).