renouement
danh từ giống đực (m)
/ʁønumɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
renouement nghĩa là sự nối lại.
Nghĩa của renouement
Danh từ · giống đực
- Sự nối lại.
- Renouement d'amitiésự nối lại tình bạn
Dạng từ của renouement
Đi với mạo từ: un renouement · le renouement
Câu hỏi thường gặp
renouement nghĩa là gì?
renouement (danh từ) nghĩa là sự nối lại.
renouement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renouement (giọng Pháp chuẩn): /ʁønumɑ̃/.
renouement là giống đực hay giống cái?
renouement là danh từ giống đực (dùng với un, le).