renfrognement
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.fʁɔɲ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
renfrognement nghĩa là sự cau có.
Nghĩa của renfrognement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự cau có.
Dạng từ của renfrognement
Đi với mạo từ: un renfrognement · le renfrognement
| Số nhiều | renfrognements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scowling, frowning
Câu hỏi thường gặp
renfrognement nghĩa là gì?
renfrognement (danh từ) nghĩa là sự cau có.
renfrognement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renfrognement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.fʁɔɲ.mɑ̃/.
renfrognement là giống đực hay giống cái?
renfrognement là danh từ giống đực (dùng với un, le).